适销

适销
shìxiāo
thích tiêu

có thể bán được; tiêu thụ được

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể bán được; tiêu thụ được

    • Sản phẩm này rất dễ bán.

  2. tính từ

    có thể bán được; tiêu thụ được

  3. tính từ

    phù hợp thị trường; dễ tiêu thụ

    • Sản phẩm này rất phù hợp với thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.