适温

适温
shìwēn
thích ôn

ưa nhiệt độ vừa phải; thích nghi nhiệt độ (ví dụ vi khuẩn ưa ấm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ưa nhiệt độ vừa phải; thích nghi nhiệt độ (ví dụ vi khuẩn ưa ấm)

    • Loại vi khuẩn này là vi khuẩn ưa nhiệt.

  2. tính từ

    ưa nhiệt độ vừa phải; thích ôn

    • Loại cây này ưa nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.