送还

送还
sònghuán
tống hoàn

quay lại; trở về

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay lại; trở về

    • Xin hãy trả sách lại cho tôi.

  2. động từ

    trả lại; hoàn trả

  3. động từ

    trả lại; hoàn trả

  4. động từ

    trả lại; hoàn trả; hồi hương (người)

    • Anh ấy đã trả lại sách cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.