送返

送返
sòngfǎn
tống phản

trả lại; hoàn trả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trả lại; hoàn trả

    • Xin hãy trả sách về thư viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.