送医

送医
sòng
tống y

đưa (ai đó) đến bệnh viện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đưa (ai đó) đến bệnh viện

    • Anh ấy đã được đưa đi bệnh viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.