退隐

退隐
tuìyǐn
thoái ẩn

ẩn dật; lui về ở ẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn dật; lui về ở ẩn

    • Ông ấy lui về ẩn dật trong rừng, sống một cuộc đời bình yên.

  2. động từ

    về hưu; rút khỏi đời sống công cộng

    • Anh ấy quyết định lui về ẩn dật trong rừng núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.