退院

退院
tuìyuàn
thoái viện

xuất viện; ra viện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất viện; ra viện

    • Hôm nay anh ấy đã xuất viện.

  2. động từ

    (cũ) (của tu sĩ) rời tu viện; hoàn tục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.