退避

退避
tuì
thoái tị

tách ra; thoát ra; rút khỏi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tách ra; thoát ra; rút khỏi

    • Anh ấy rút lui đến một nơi an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.