退选

退选
tuìxuǎn
thoái tuyển

rút khỏi cuộc bầu cử; bỏ ứng cử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút khỏi cuộc bầu cử; bỏ ứng cử

    • Anh ấy quyết định rút khỏi cuộc bầu cử.

  2. động từ

    rút khỏi môn học tự chọn; hủy đăng ký môn học

    • Tôi quyết định bỏ môn học này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.