退订

退订
tuìdìng
thoái đính

hủy đặt chỗ; hủy đăng ký

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hủy đặt chỗ; hủy đăng ký

    • Tôi muốn hủy vé máy bay.

  2. động từ

    hủy đăng ký; hủy đặt mua

    • Tôi muốn hủy đăng ký email này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.