- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
thoái hành; thụt lùi; (tâm lý) thoái triển
thoái hành; thụt lùi; (tâm lý) thoái triển
Sông băng đang thoái hành.
lột xác; biến đổi; thoái hóa
Tình trạng bệnh của anh ấy đang thoái hóa.
thoái hóa; lùi lại; (tâm lý) hồi quy
Tình trạng bệnh của anh ấy đang thoái triển.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
thoái hành; thụt lùi; (tâm lý) thoái triển
thoái hành; thụt lùi; (tâm lý) thoái triển
Sông băng đang thoái hành.
lột xác; biến đổi; thoái hóa
Tình trạng bệnh của anh ấy đang thoái hóa.
thoái hóa; lùi lại; (tâm lý) hồi quy
Tình trạng bệnh của anh ấy đang thoái triển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.