退行

退行
tuìxíng
thoái hành

thoái hành; thụt lùi; (tâm lý) thoái triển

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoái hành; thụt lùi; (tâm lý) thoái triển

    • Sông băng đang thoái hành.

  2. động từ

    lột xác; biến đổi; thoái hóa

    • Tình trạng bệnh của anh ấy đang thoái hóa.

  3. động từ

    thoái hóa; lùi lại; (tâm lý) hồi quy

    • Tình trạng bệnh của anh ấy đang thoái triển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.