退票

退票
tuìpiào
thoái phiếu

hoàn vé; trả vé; (séc) bị trả lại

HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn vé; trả vé; (séc) bị trả lại

    • Tấm séc này đã bị trả lại.

  2. động từ

    trả vé; hoàn vé

    • Tôi muốn trả vé.

  3. động từ

    hoàn vé; trả vé

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.