退水

退水
tuìshuǐ
thoái thuỷ

nước rút; thoát nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nước rút; thoát nước

    • Nông dân đang tháo nước.

  2. động từ

    dùng cạn; tiêu hao hết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.