- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
nước rút; thoát nước
nước rút; thoát nước
Nông dân đang tháo nước.
dùng cạn; tiêu hao hết
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
nước rút; thoát nước
nước rút; thoát nước
Nông dân đang tháo nước.
dùng cạn; tiêu hao hết
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.