追龙

追龙
zhuīlóng
truy long

(lóng) hít hơi heroin hơ trên giấy bạc; đuổi rồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) hít hơi heroin hơ trên giấy bạc; đuổi rồng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.