追责

追责
zhuī
truy trách

truy cứu trách nhiệm; quy trách nhiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truy cứu trách nhiệm; quy trách nhiệm

    • Chúng ta phải truy cứu trách nhiệm những quan chức tham nhũng đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.