追荐

追荐
zhuījiàn
truy tiến

cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất; làm lễ cầu siêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất; làm lễ cầu siêu

    • Anh ấy cầu nguyện cho linh hồn người thân đã khuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.