Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追肥
追肥
truy phì
bón phân bổ sung; bón thúc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bón phân bổ sung; bón thúc
- 。
Bón thúc có thể tăng sản lượng.
- 貳名danh từ
bón phân bổ sung; bón thúc
- 。
Bón thúc có thể tăng sản lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
追肥
Phồn thể追
truy phì
bón phân bổ sung; bón thúc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bón phân bổ sung; bón thúc
- 。
Bón thúc có thể tăng sản lượng.
- 貳名danh từ
bón phân bổ sung; bón thúc
- 。
Bón thúc có thể tăng sản lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi