追肥

追肥
zhuīféi
truy phì

bón phân bổ sung; bón thúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bón phân bổ sung; bón thúc

    • Bón thúc có thể tăng sản lượng.

  2. danh từ

    bón phân bổ sung; bón thúc

    • Bón thúc có thể tăng sản lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.