Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追缴
追缴
truy kiểu
truy thu; truy nộp (tiền/tài sản bị chiếm đoạt)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy thu; truy nộp (tiền/tài sản bị chiếm đoạt)
- 。
Cảnh sát đang truy thu các di vật bị đánh cắp.
- 貳动động từ
truy thu; truy nộp (buộc hoàn trả)
- 。
Cảnh sát đang truy thu tiền bẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
- 敫kiểu(phát sáng, lan rộng)HÌNH THANH
Sợi tơ buộc vào mũi tên bắn ra xa, rồi thu nộp lại — đó là ý nghĩa của chữ 缴.
追缴
Phồn thể追繳
truy kiểu
truy thu; truy nộp (tiền/tài sản bị chiếm đoạt)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy thu; truy nộp (tiền/tài sản bị chiếm đoạt)
- 。
Cảnh sát đang truy thu các di vật bị đánh cắp.
- 貳动động từ
truy thu; truy nộp (buộc hoàn trả)
- 。
Cảnh sát đang truy thu tiền bẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi