追缴

追缴
zhuījiǎo
truy kiểu

truy thu; truy nộp (tiền/tài sản bị chiếm đoạt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy thu; truy nộp (tiền/tài sản bị chiếm đoạt)

    • Cảnh sát đang truy thu các di vật bị đánh cắp.

  2. động từ

    truy thu; truy nộp (buộc hoàn trả)

    • Cảnh sát đang truy thu tiền bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.