追索

追索
zhuīsuǒ
truy sách

đòi tiền; yêu cầu thanh toán

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đòi tiền; yêu cầu thanh toán

    • Anh ấy đòi nợ.

  2. động từ

    tống tiền; ăn vạ; bịa đặt

    • Anh ta đã tống tiền của tôi.

  3. động từ

    truy tìm; đòi lại; truy cứu

    • Chúng ta phải truy tìm sự thật.

  4. động từ

    tìm kiếm; mưu cầu

    • Anh ấy đang truy tìm sự thật.

  5. động từ

    đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi

  6. động từ

    truy tìm; đòi lại; truy đòi

    • Chúng tôi truy tìm sự thật lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.