追比

追比
zhuī
truy tỷ

truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)

  2. động từ

    đánh roi (hình phạt); truy bức (thúc ép bằng hình phạt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.