追歼

追歼
zhuījiān
truy tiêm

truy kích tiêu diệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy kích tiêu diệt

    • Họ truy đuổi và tiêu diệt kẻ thù.

  2. động từ

    tru diệt; tiêu diệt; giết sạch

    • Chúng tôi đã truy đuổi và tiêu diệt kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.