追根

追根
zhuīgēn
truy căn

truy đến tận gốc rễ; tìm đến nguồn gốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy đến tận gốc rễ; tìm đến nguồn gốc

    • Chúng ta phải truy tìm nguồn gốc.

  2. động từ

    truy tìm tận gốc; tìm đến tận cùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.