追打

追打
zhuī
truy đả

đuổi theo đánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đuổi theo đánh

    • Anh ấy đuổi đánh tên trộm đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.