追悔

追悔
zhuīhuǐ
truy hối

tự hối hận; ăn năn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự hối hận; ăn năn

    • Anh ấy hối hận về lỗi lầm của mình.

  2. động từ

    hối hận; ân hận

    • Anh ấy hối hận về quyết định mình đã đưa ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.