追思

追思
zhuī
truy tư

tưởng nhớ; truy tư (tưởng niệm người đã khuất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tưởng nhớ; truy tư (tưởng niệm người đã khuất)

    • Chúng tôi tưởng nhớ những người thân đã khuất.

  2. danh từ

    tưởng nhớ; truy tư (người đã khuất)

    • Chúng tôi tưởng nhớ những người thân đã khuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.