追怀

追怀
zhuīhuái
truy hoài

nhớ lại; hồi tưởng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhớ lại; hồi tưởng

    • Anh ấy hồi tưởng về những khoảng thời gian tươi đẹp trong quá khứ.

  2. động từ

    tưởng nhớ; hoài niệm

  3. động từ

    ôn lại chuyện cũ; hàn huyên chuyện xưa

    • Anh ấy thích hồi tưởng về quá khứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.