追念

追念
zhuīniàn
truy niệm

nhớ lại; hồi tưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhớ lại; hồi tưởng

    • Anh ấy hồi tưởng về những khoảng thời gian tươi đẹp trong quá khứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.