追尾

追尾
zhuīwěi
truy vĩ

đâm đuôi xe; đi sát đuôi xe

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đâm đuôi xe; đi sát đuôi xe

    • Anh ấy lái xe luôn bám đuôi.

  2. động từ

    đâm vào đuôi xe phía trước; tông xe đằng sau

    • Anh ấy lái xe đâm vào đuôi xe trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.