追尊

追尊
zhuīzūn
truy tôn

truy tôn (danh hiệu tôn vinh truy phong sau khi mất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truy tôn (danh hiệu tôn vinh truy phong sau khi mất)

    • Ông ấy được truy tôn làm hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.