Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追客
追客
truy khách
người hâm mộ cuồng nhiệt luôn háo hức chờ đợi nội dung mới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người hâm mộ cuồng nhiệt luôn háo hức chờ đợi nội dung mới
- 。
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ追客
Phồn thể追
truy khách
người hâm mộ cuồng nhiệt luôn háo hức chờ đợi nội dung mới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người hâm mộ cuồng nhiệt luôn háo hức chờ đợi nội dung mới
- 。
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi