追剧

追剧
zhuī
truy kịch

xem phim/phim bộ liên tục; cày phim

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xem phim/phim bộ liên tục; cày phim

    • Bạn có thích xem phim bộ không?

  2. động từ

    xem liên tục (phim truyền hình); cày phim

    • Tôi thích ở nhà xem phim bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.