追光

追光
zhuīguāng
truy quang

đèn chiếu (sân khấu); spotlight

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn chiếu (sân khấu); spotlight

    • Đèn sân khấu chiếu sáng trên sân khấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.