迷阵

迷阵
zhèn
mê trận

mê cung; mê lộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mê cung; mê lộ

    • Mê trận này quá phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.