Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷误
迷误
mê ngộ
lầm lạc; sai lầm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lầm lạc; sai lầm
- 。
Anh ấy đã mắc một sai lầm.
- 貳动động từ
lầm lạc; lạc lối; dẫn vào con đường sai lầm
- 。
Anh ấy đã lạc mất phương hướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迷误
Phồn thể迷誤
mê ngộ
lầm lạc; sai lầm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lầm lạc; sai lầm
- 。
Anh ấy đã mắc một sai lầm.
- 貳动động từ
lầm lạc; lạc lối; dẫn vào con đường sai lầm
- 。
Anh ấy đã lạc mất phương hướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi