Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷笛
迷笛
mê địch
Trường Âm nhạc Mê Địch Bắc Kinh (thành lập năm 1993)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trường Âm nhạc Mê Địch Bắc Kinh (thành lập năm 1993)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迷笛
Phồn thể迷
mê địch
Trường Âm nhạc Mê Địch Bắc Kinh (thành lập năm 1993)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trường Âm nhạc Mê Địch Bắc Kinh (thành lập năm 1993)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi