迷乱

迷乱
luàn
mê loạn

mê hoặc; rối loạn; hoang mang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mê hoặc; rối loạn; hoang mang

    • Anh ấy rơi vào sự bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.