迷之

迷之
zhī
mê chi

(lóng) bí ẩn; khó hiểu; huyền bí (dùng như định ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) bí ẩn; khó hiểu; huyền bí (dùng như định ngữ)(kế thừa)

    • Đây là một sự kiện bí ẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.