迫近

迫近
jìn
bách cận

(văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)

    • Ngày thi đã đến gần rồi.

  2. động từ

    đang áp sát; sắp ập đến

    • Nguy hiểm đang đến gần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.