连队

连队
liánduì
liên đội

đại đội (quân sự)

1 nghĩa#33969
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại đội (quân sự)

    • Anh ấy là đội trưởng của một đại đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.