连长

连长
liánzhǎng
liên trưởng

chỉ huy đại đội; đại đội trưởng

1 nghĩa#29985
NGHĨA

NGHĨA

  1. chỉ huy đại đội; đại đội trưởng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.