连通

连通
liántōng
liên thông

kết nối; liên thông

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết nối; liên thông

    • Con đường này nối liền hai thành phố.

  2. động từ

    nhắn lại; chuyển lời

    • Hai con đường này thông với nhau.

  3. động từ

    kể lể; tâm sự; trần tình

    • Hai hệ thống này được kết nối.

  4. tính từ

    liên thông; kết nối (toán học)

    • Đồ thị này là liên thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.