连袂

连袂
liánmèi
liên mệ

cùng nhau; liên kết (hợp tác); (văn) tay trong tay

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cùng nhau; liên kết (hợp tác); (văn) tay trong tay(kế thừa)

    • Họ đã cùng nhau đóng một bộ phim.

  2. trạng từ

    cùng nhau; hợp tác; liên kết (cùng xuất hiện/biểu diễn)(kế thừa)

    • Họ cùng nhau đóng bộ phim này.

  3. trạng từ

    cùng nhau; song hành; (văn) liên mệ (cùng chung tay)(kế thừa)

    • Họ cùng nhau đóng một bộ phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.