/
联袂
联袂
liên mệ
cùng nhau; liên kết (hợp tác); (văn) tay trong tay
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cùng nhau; liên kết (hợp tác); (văn) tay trong tay
- 。
Họ đã cùng nhau đóng một bộ phim.
- 貳副trạng từ
cùng nhau; hợp tác; liên kết (cùng xuất hiện/biểu diễn)
- 。
Họ cùng nhau đóng bộ phim này.
- 參副trạng từ
cùng nhau; song hành; (văn) liên mệ (cùng chung tay)
- 。
Họ cùng nhau đóng một bộ phim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
联袂
Phồn thể聯袂
liên mệ
cùng nhau; liên kết (hợp tác); (văn) tay trong tay
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cùng nhau; liên kết (hợp tác); (văn) tay trong tay
- 。
Họ đã cùng nhau đóng một bộ phim.
- 貳副trạng từ
cùng nhau; hợp tác; liên kết (cùng xuất hiện/biểu diễn)
- 。
Họ cùng nhau đóng bộ phim này.
- 參副trạng từ
cùng nhau; song hành; (văn) liên mệ (cùng chung tay)
- 。
Họ cùng nhau đóng một bộ phim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)