Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连系
连系
liên hệ
liên hệ; liên lạc; kết nối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên hệ; liên lạc; kết nối
- 。
Chúng ta nên giữ liên lạc.
- 貳动động từ
kết nối; liên thông
- 。
Chúng ta giữ liên lạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
连系
Phồn thể連繫
liên hệ
liên hệ; liên lạc; kết nối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên hệ; liên lạc; kết nối
- 。
Chúng ta nên giữ liên lạc.
- 貳动động từ
kết nối; liên thông
- 。
Chúng ta giữ liên lạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi