连系

连系
lián
liên hệ

liên hệ; liên lạc; kết nối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên hệ; liên lạc; kết nối

    • Chúng ta nên giữ liên lạc.

  2. động từ

    kết nối; liên thông

    • Chúng ta giữ liên lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.