连片

连片
liánpiàn
liên phiến

liền thành một vùng; trải rộng liên tiếp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liền thành một vùng; trải rộng liên tiếp

  2. tính từ

    liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng

    • Những tòa nhà liên tiếp trông rất hùng vĩ.

  3. tính từ

    liền kề; liên tiếp; trải rộng liên tục

    • Khu rừng này mọc liền kề.

  4. tính từ

    liên tiếp thành mảng; liên kề thành vùng

    • Khu rừng này mọc thành từng mảng dày đặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.