连发

连发
lián
liên phát

bắn liên thanh; bắn liên tiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắn liên thanh; bắn liên tiếp

    • Anh ấy bắn liên tiếp ba phát súng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.