连书

连书
liánshū
liên thư

viết liền nét; viết liền tay (không nhấc bút)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viết liền nét; viết liền tay (không nhấc bút)

    • Anh ấy viết chữ liền mạch.

  2. động từ

    viết liền (trong phiên âm tiếng Trung: viết hai âm tiết trở lên liền nhau không có khoảng trắng)

    • Xin hãy viết liền hai chữ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.