远郊

远郊
yuǎnjiāo
viễn giao

vùng ngoại ô xa; vùng ven đô xa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng ngoại ô xa; vùng ven đô xa

    • Anh ấy sống ở ngoại ô.

  2. danh từ

    vùng ngoại ô xa; vùng ven xa trung tâm thành phố

    • Anh ấy sống ở vùng ngoại ô xa của thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.