远逝

远逝
yuǎnshì
viễn thệ

trôi xa vào dĩ vãng; biến mất vào xa xăm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trôi xa vào dĩ vãng; biến mất vào xa xăm

    • Thời gian trôi xa, ký ức vẫn còn mới.

  2. động từ

    dần biến mất; tan biến (bóng)

    • Ký ức của anh ấy đã phai nhạt.

  3. động từ

    tan biến vào xa; trôi xa mất dạng

    • Thời gian trôi qua, ký ức vẫn còn mới nguyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.