进退

进退
jìntuì
tiến thoái

tiến hay lùi; tiến thoái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến hay lùi; tiến thoái

    • Anh ấy không biết nên tiến hay lùi.

  2. động từ

    tiến lui; tiến thoái

    • Anh ấy biết khi nào nên tiến khi nào nên thoái.

  3. danh từ

    tiến hay lùi; tiến thoái; biết điều tiến lùi (có chừng mực)

    • Anh ấy rất biết điều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.