Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进退
进退
tiến thoái
tiến hay lùi; tiến thoái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiến hay lùi; tiến thoái
- 。
Anh ấy không biết nên tiến hay lùi.
- 貳动động từ
tiến lui; tiến thoái
- 。
Anh ấy biết khi nào nên tiến khi nào nên thoái.
- 參名danh từ
tiến hay lùi; tiến thoái; biết điều tiến lùi (có chừng mực)
- 。
Anh ấy rất biết điều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
进退
Phồn thể進退
tiến thoái
tiến hay lùi; tiến thoái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiến hay lùi; tiến thoái
- 。
Anh ấy không biết nên tiến hay lùi.
- 貳动động từ
tiến lui; tiến thoái
- 。
Anh ấy biết khi nào nên tiến khi nào nên thoái.
- 參名danh từ
tiến hay lùi; tiến thoái; biết điều tiến lùi (có chừng mực)
- 。
Anh ấy rất biết điều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi